Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Tạ Văn Bính”.

  1. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B10 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Bính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Bính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Trí, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Nam Bình - Tân Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Nam Bình - Tân Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Tiên Phong - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 51 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bảo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 01/04/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 137; Khối 0