Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Tạ Văn Đo”.

  1. Tạ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Long, Xã Thăng Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Yên Hưng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Tân Yên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Yên Hưng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ văn Đòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Tạ văn Đòan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 252 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Đồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Tạ văn Đông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Gia lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Văn Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/10/1972
  2. Tạ Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 2/3/1970
  3. Tạ Văn Đo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 2/3/1970