Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Tạ Thanh Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 123 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Tạ Huy Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Mỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 216 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tá Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Săn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ta Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Thanh Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Tá Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Dị Nậu - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cát Thuỷ - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: H1 - Y tá - C4 - D31.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bái - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 8/12/1969