Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Tạ Thanh Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9A Xem chi tiết →
- Tạ Minh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 146 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10.01.1968 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- TẠ VĂN HƯNG Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Tứ Kỳ - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Tứ Kỳ - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Nguyễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/08/1968 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Cao Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Minh Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.