Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Tạ Quang Minh”.

  1. Tạ Quang Minh Năm sinh: 4/11/1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 741 Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 25 Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thôn Hạnh-Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2410 Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thôn Hạnh - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Bắc Bình - Phan Thiết - Bình Thuận Đơn vị: C9 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thôn Hạnh - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang Đơn vị: C14 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Quang Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thôn Hạnh-Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 6/3/1978 2410
  2. Tạ Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Đức- Hạ Hoà- Phú Thọ Hy sinh: 21/07/1967 Plây Xinh, H3 Đắk Lắk
  3. Tạ Quang Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Mộ 323, NT 3A