Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Tạ Quang Khải”.
- Tạ Quang Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 11/12/1968
- Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 12/9/1971
- Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 12/9/1971
- Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 11/12/1968