Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Tạ Quang Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Văn Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C5 - D8 - E64 - Mộ tập thể F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thôn Hạnh - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang Đơn vị: C14 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Tà Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Xuân Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1972 Quê quán: Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.