Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Tạ Quang Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vương Anh Tá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Khương Tạ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ta Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Tạ Giang Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thị Ta Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn tá Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn tá Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn tá Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Viết Tá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Ta Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
- Tạ Quang Quỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vương Tá Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thôn Hạnh - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.