Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Tạ Quang Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Khai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Tạ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Tạ Viết Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thôn Hạnh-Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2410 Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Tẩy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Tạ Chiền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Tạ Cầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Tạ Kiếm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Tạ Lắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Tạ Nhi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Tạ Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Tạ Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Truỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Tạ NGọc Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Tạ Đức Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1969