Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Tạ Quang Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thôn 5 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Thanh Bái - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cát Thuỷ - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: H1 - Y tá - C4 - D31.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Quang Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1968