Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Tạ Quang Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Tạ Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Tạ Ngọc Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Tạ Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Tạ Thị Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Tạ Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Tam Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Tạ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 10 - 1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tạ Hữu Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Ngọc Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Ngọc Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Ngọc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Ngọc Tiện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Ngọc Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/11/1970 Quê quán: Thái An - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Quốc Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Rạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Uâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Kim Hoà - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Quang Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1968