Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Tạ Quang Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Quang Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1971 Quê quán: Đông Hội - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Dật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Thụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 818 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Tạ Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Tạ Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Tam Hà - Hội An - Quảng Nam Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 920 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Ta Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đức Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 592 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Hữu Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 913 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Tạ Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Tạ Ngọc Cho Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Quang Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1968