Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Tạ Quang Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Quang Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quang Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Anh Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Diêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Anh Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Quang Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xuân An - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.