Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Tạ Quang Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Quang Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Tạ Quang Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1986 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 25 Xem chi tiết →
  5. Tạ Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Nhật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1330 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  13. Tạ Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Chức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Ta Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vương Anh Tá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Quỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Quang Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1968