Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Tạ Quý Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Bá Qùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1500 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vũ Tá Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quý Bận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C26 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tá Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tá Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tá Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Tá Dụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C17 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.