Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Tạ Minh Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Minh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Minh Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiền Tiến- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 146 Xem chi tiết →
- Tạ Chí Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Phi Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Chí Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Dc5h Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Vũ Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Tiến Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D 2084 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.