Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tạ Minh Đức”.

  1. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 117 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H6 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Tạ Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Hiệp Hoà, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Tạ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 21 - BTM Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trần Thới- Ngọc Hiển- Bạc Liêu Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách trên đường C010 1h