Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Tạ Kim Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Nam Xem chi tiết →
  2. Tạ Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  3. Tạ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Tạ văn Huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ta Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Phóng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Tạ Xá - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tá Quy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Tạ Hồng Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Mậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Tạ Tiến Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Hoằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Rêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Kim Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngõ 118 - Đường Hưng Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000