Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Tạ Kim Đồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Kim Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 80 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Tạ Kim Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Kim Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Kim Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Tạ Huy Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Huy Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D260 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Tạ Xá - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D260 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Vũ Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Tạ Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.