Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Tạ Hiền”.

  1. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Tá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Duy Hiền Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Trung, Lang Quán, Yên Sơn Hy sinh: 31/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Tạ Duy Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Phú - Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Tạ Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.07.03 Plây Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  4. Tạ Quang Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Thanh Hồng - Thanh Miên - Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.20.01+08 mộ 05 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  5. Tạ Duy Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Chung - Lang Quán - Yên sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 31/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 18 người trong các danh sách