Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Tạ Hải Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tá Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1978 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9A Xem chi tiết →
- Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Tạ Đông Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Tùy Thuận - Quang Hòa - Cao Bằng Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/08/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hoàng Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung tâm giống lúa cấp 1, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Nguyễn Tá Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Lãng, Xã Bình Lãng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1966 Quê quán: ứng Hoà - Ninh Hoà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TẠ VĂN HƯNG Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Chuẩn úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tạ Văn Oanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trương Đình Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Tạ Viết Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Tá Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
- Đoàn Tá Kễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C6 · Lô Đông Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.