Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Tạ Duy Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Tạ Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tạ Duy Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Đơn vị: C7D2E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tạ Duy Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Tạ Duy Kiểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Tạ Duy Luân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Tạ Duy Lược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Tạ Duy Mận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 151 Xem chi tiết →
  9. Tạ Duy Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Tạ Duy Sý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Tạ Duy Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Tạ Duy Thịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Tạ Duy Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Tạ Duy Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Tạ Duy Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Tạ Thanh Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Tạ Duy Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1967 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Duy Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Duy Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1973 Quê quán: Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Duy Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/08/1970 Quê quán: Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Duy Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Soài Tiệp- Xoài Riêng- Hy sinh: 2/3/1972