Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Tạ Doãn An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Doãn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Tá Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Tá Kễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Tá sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đoàn Tá Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hữu Tá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Tạ Quang Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Đoàn Đào - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Tạ Anh Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: DT7 - đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tạ Anh Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: DT7 - đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lai Vu- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969
  2. Tạ Doãn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 5/12/1967