Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Tạ Đình Trực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Tiến Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Duy Bỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Duy Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ru Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tấu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tạ Đức Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Cầu Đường TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỷ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967
- Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967