Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Tạ Đình Trực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ VănBiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Tạ Đình Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 225 Xem chi tiết →
  4. Tạ Bát Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Tạ Công Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Tạ Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Tạ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 334 Xem chi tiết →
  8. Tạ Duyên Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 375 Xem chi tiết →
  9. Tạ Quang Khải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 133 Xem chi tiết →
  10. Tạ Quang Ruật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Tạ Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Cương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Tạ Văn Hinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 150 Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Mạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Nuôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 183 Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Tạ Đức Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Tạ Luận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỷ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967
  3. Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967
  4. Tạ Đình Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1967