Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Tạ Đình Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Tạ Đình Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tạ Đình Phác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 39 Xem chi tiết →
  4. Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1985 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Châu Phú - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Phác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Tạ Đình Phác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Tạ Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Tạ Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  14. Tạ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Tạ Minh Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Tạ Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tạ Đình Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tú La- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 11/6/1965 Suối Ia Mơ, Gia Lai