Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Tư Trung”.

  1. Tư Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tư Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 456 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Tư Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Từ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tự Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Phan Tự trung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Từ Trung Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Từ Trung Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tư Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)