Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Tư”.

  1. Mai Khắc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Mai Khắc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3800 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dương Tuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lập Tự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 952 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nhật Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 882 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 13/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  4. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 903 người trong các danh sách