Tìm thấy 3.178 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 406 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Từơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1736 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vạn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn chinh Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn mạnh Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn mạnh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1884 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Cao Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Gia Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Gia Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Ngô Kim Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Ngô Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Ngô Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 83 người trong các danh sách