Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.
- Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Vĩnh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lưu Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Tương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Tường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguiyễn Văn Tuồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42142 Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 186 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram