Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Huỳnh Tường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Hà Huy Tường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hồ Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1941 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1684 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Mộ tưởng niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bảo Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bằng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1983 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 647 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 12 người trong các danh sách