Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Bùi Duy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Bùi Tường Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cao văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Chu Kim Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 91 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Thiệu Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Dương Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 169 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đinh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 876 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 12 người trong các danh sách