Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.
- Trịnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Bế Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Tường Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 715 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- KPă Tượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 454 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lưu Đình tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 438 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 59 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 756 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 493 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram