Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.
- Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiến Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 272 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngân Đức Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Ngưyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Tường San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram