Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.
- Tưởng Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tưởng Giám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tưởng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tưởng Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1960 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tưởng Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tưởng Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Tưởng Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tưởng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tưởng Nhỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tưởng Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tưởng Quốc Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Tưởng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1984 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Tưởng Thị Duế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Tưởng Tiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Tưởng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Tưởng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Tưởng Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Tưởng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Tưởng Đình Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram