Tìm thấy 3.166 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 22 · Khu X9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 4 · Lô B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 10 · Lô B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hảo Tường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 750 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khoa Tuông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 565 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/6/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quốc Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 83 người trong các danh sách