Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.
- Tưởng Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Tưởng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Tưởng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Tưởng Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Tưởng Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Tưởng Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Tưởng Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Tưởng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Tưởng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Tưởng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Tưởng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Tưởng Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Võ Tường Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Võ Tường Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Võ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 521 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Vũ Tương Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 233 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram