Tìm thấy 3.166 hồ sơ cho “Tường”.
- Hồ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1952 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
- Lã Phi Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cảnh Tường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Kim Tương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 647 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Phúc Tưởng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
- Lê Tường Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lê Việt Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1983 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1360 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram