Tìm thấy 3.166 hồ sơ cho “Tường”.
- Đinh Tưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Khắc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đậu V Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Viết Tương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1318 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Tưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đỗ Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 18 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 83 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram