Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Trần Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Lê Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Thái Duy Tưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Trần Tưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 470 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1959 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Đại Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Phan Phúc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trương Minh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 12 người trong các danh sách