Tìm thấy 432 hồ sơ cho “TƯƠI”.

  1. Tạ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Tuôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đồng Xuân Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đồng chí: Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 145 Xem chi tiết →
  9. Cao Phục Tươi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tươi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 131 Xem chi tiết →
  13. Hà Thị Tuội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42352 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Tươi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/3/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1307 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 180 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tươi Năm sinh: 19473 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/6/1967
  2. Hoàng Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo An - Kim Sin - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/07/1975
  4. Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thắm Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966
→ Xem cả 45 người trong các danh sách