Tìm thấy 432 hồ sơ cho “TƯƠI”.

  1. Phan Văn Tươi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/08/1973 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân bưu Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tươi Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/08/1973 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân bưu Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Tỉnh đội Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Tam Điệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tươi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/09/1971 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/04/1953 Quê quán: Nhật Tân - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Đội đặc khu SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Bùi Thị Tươi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tươi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/08/1948 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tươi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/08/1948 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Châu Văn Tươi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/6/1967
  2. Hoàng Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo An - Kim Sin - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/07/1975
  4. Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thắm Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966
→ Xem cả 45 người trong các danh sách