Tìm thấy 432 hồ sơ cho “TƯƠI”.

  1. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 79 · Lô 20 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào duy Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng văn Tươi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Tươi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  14. Ngô văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Tươi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10A · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Trà Văn Tuôi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/6/1967
  2. Hoàng Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo An - Kim Sin - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/07/1975
  4. Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thắm Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966
→ Xem cả 45 người trong các danh sách