Tìm thấy 432 hồ sơ cho “TƯƠI”.
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Hùng Tươi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tài văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Tươi Năm sinh: 193 Ngày hy sinh: 3/1/1964 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tươi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Anh Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 141 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tươi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Cô Giáo Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/6/1967
- Hoàng Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo An - Kim Sin - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/07/1975
- Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Thắm Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966