Tìm thấy 432 hồ sơ cho “TƯƠI”.

  1. Tạ Ngọc Tuội Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 477 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 309 Xem chi tiết →
  3. Vũ Phước Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1070 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Vương Tuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Vỏ Hoàng Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 326 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đ/C Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1283 Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Tươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 196 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 259 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1634 Xem chi tiết →
  10. Châu Thọ Tuôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Viết Tươi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Liệt Sĩ Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Tuôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 45 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/6/1967
  2. Hoàng Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Đếu - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo An - Kim Sin - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/07/1975
  4. Nguyễn Đức Tưới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Lũng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 4/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Thắm Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966
→ Xem cả 45 người trong các danh sách