Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Tăng Văn Mai”.

  1. Mai Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1202 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968
  2. Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968