Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Tăng Phúc Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thở Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc Tặng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Tăng Hữu Bạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Tăng Hữu Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Tăng Hữu Khoản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Tăng Hữu Phả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Tăng Hữu Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Tăng Hữu Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Tăng Hữu Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Tăng Hữu Tuyến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Tăng Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Tạ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1933 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thở Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4611 Xem chi tiết →
  20. Bùi Viết Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tăng Phúc Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Cường- Định Hóa Hy sinh: 24/04/1972