Tìm thấy 487 hồ sơ cho “Túc”.
- Nguyễn Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Túc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Giáo Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Túc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Túc Hàn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thạch Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Chí Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Cường Tập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Túc Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 E1 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kế Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngõ Trung Phùng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Xuân Viên - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ 24 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
- Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum