Tìm thấy 487 hồ sơ cho “Túc”.

  1. Phạm Đình Túc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Phước Hoà - Nha Tranh - Khánh Hòa Đơn vị: F52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Trương Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Túc Hàn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Thanh Hoà - Thạch Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Nghiêm Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Tục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Đức Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Anh Tục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Nghĩa Minh (tức Phận) Năm sinh: 22/02/1940 Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Nghĩa Ngọc (tức Ngươn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/3/1931 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Doản Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Xuân Tục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoà Lầm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1979 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ván Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 Quê quán: Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: E4 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  2. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
→ Xem cả 176 người trong các danh sách