Tìm thấy 487 hồ sơ cho “Túc”.

  1. Mai Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 167 · Lô II Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 66 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M188 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Phạm Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Trtần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Như Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Túc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Túc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  15. Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Lân (tức Huân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1977 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đoàn Chí Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Túc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Hựu Thành A - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công
  2. Trần Văn Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tuyên Hóa - Tuyên Quang - Quảng Bình Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  3. Vũ Hữu Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Liên Vị - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 9/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Cao Văn Túc 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Nghĩa Xuân, Quỳ Hợp, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít dép h67 Kon Tum
→ Xem cả 176 người trong các danh sách